Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Bài gửi  duyminh on Mon Sep 15, 2008 2:26 pm















Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS, DS...

****Abbrevations for Electrical


ALTS AUTOMATIC LOAD TRANSFER SWITCH
INT S/W (I.S) INTERRUPTER SWITCH
LBS LOAD BREAKER SWITCH
ASS AUTO SECTION SWITCH
VCB VACUUM CIRCUIT BREAKER
COS CUT OUT SWITCH
PF POWER FUSE
MOF METERING OUT FIT
PT POTENTIAL TRANSFORMER
CT CURRENT TRANSFORMER
TR TRANSFORMER
LA LIGHTNING ARRESSTERS
SA SURGE ABSORBER
LS LINE SWITCH
GCB GAS CIRCUIT BREAKER
DS DISCONNECTING SWITCH
VCS VACUUM CONTACTOR SWITCH
ACB AIR CIRCUIT BREAKER
ATS AUTO TRANSFER SWITCH
VSS VACUUM TRANSFER SWICH
MCCB MOLDED CASE CIRCUIT BREAKER
ELCB EARTH LEAKAGE BREAKER
NFB NO FUSE BREAKER
MG MAGNETIC SWITCHES
MG MAGNETIC SWITCHES
DM DEMAND METER
VAR-H VAR-HOUR METER
VAR-M VAR METER
KWM KILO WATT METER
WM WATT METER
AM AMPERE METER
VM VOLT METER
FM FREQUENCY METER
PFM POWER FACTOR METER
Vo ZERO PHASE SEQUENCE VOLTMETER
50/51(OCR) OVER CURRENT RELAY
51/G(OCGR) OVER CURRENT GROUND RELAY
27 (UVR) UNDER VOLTAGE RELAY
59 (OVR) OVER VOLTAGE RELAY
64 (OVGR) OVER VOLTGE GROUND RELAY
ELD EARTH LEAKAE DETECTOR
VS VOLTAGE SWITCH
AS AMPERE SWITCH
COS CHANGE OVER SWITCH
ZCT ZERO PHASE CURRENT TRANSFORMER
PTT(VTT) PT(VOLTAGE) TEST TERMINAL
CTT(ATT) CT(AMPERE) TEST TERMINAL
GPT GROUND POTENTIAL TRANSFORMER
T/D TRANSDUCER
REC RECTIFIER UNIT
AVR AUTOMATIC VOLTAGE REGULATOR
UPS UNINTERRUPTIBLE POWER SUPPLY
PSU Power Supply Unit
FCO Fuse Cut Out
LBFCO Load Breaker Fuse Cut Out


MCCB Molded Case Circuit Breaker
PT Potential Transformer
SC Static Capacitor
PF Protection Fuse
MC Magnetic Contactor
GPT Grounding Potential Transformer
GDR Ground Directional Relay
LA Lighting Arrester
FDS Fuse Disconnecting Switch
APFR Active Power Filter Relay
APR Active Phase Reversal Relay
MD, MS (trong các bộ khởi động sao tam giác) cũng là MC (magnetic contactor), MD (Delta Magnetic contactor) là bộ khởi động từ chế độ tam giác. MS (Star Magnetic contactor) là bộ khởi động từ chế độ sao.
BZ (buzzer alarm) là chuông báo động.
PB (push button): nút nhấn.
EPB (emergency PB): nút nhấn khẩn cấp.



**** Abbrevations for C/O C/Q:

C/O Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ (xuất xưởng)
C/Q Certificate of Quality Giấy chứng nhận chất lượng (kiểm định)

**** Abbrevations for Cable:

ABS -American Bureau of Shipping
APL -Aluminium Polyethlene Laminate.
ASTM -American Society for Testing Materials.
AVL -Aluminium Vinyl Laminate.
AWG -Amercai Wire Gauge.
BASEC -British Approvals Service for Electric Cables.
BCEW -Bare Copper Earth Wire.
BS -British Standard.
BSI -British Standards Institute.
CEE -International Commission for Conformity Certification of Electrical Equipment.
CENELEC -European Committee for Electrico Technical Standardisation.
CMA -Cable Makers Accociation.
CNE -Combined Neutral and Earth.
CPC -Circuit Protective Conductor.
CR -See PCP
CSA -Corrugated Seamless Aluminium (Sheath.)
CSM -See CSP
CSP -CHLOROSULPHONATED POLYETHYLENE
CTS -CABTYRE SHEATH
CV -CONTINUOUS VULCANISING
DSTA -DOUBLE STEEL TAPE ARMOUR
DWA -DOUBLE WIRE ARMOUR
ECC -EARTH CONTINUITY CONDUCTOR
ECTFE -Acronym for chloro-trifluoro-ethylene/ethylene copolymer
EEC -EUROPEAN COMMITTEE FOR ELECTROTECHNICAL STANDARDISATION
EHV -EXTRA HIGH VOLTAGE
EPDM -ETHYLENE PROPYLENE TERPOLYMER RUBBER
EPM -ETHYLENE PROPYLENE MONOMER
EPR -ETHYLENE PROPYLENE RUBBER
EVA -ETHYLENE VINYL ACETATE
FR -FLAME RETARDANT
FTE -FLAT TWIN + EARTH CABLE
GSW -GALVANISED STEEL WIRE
HDPE -HIGH DENSITY POLYETHYLENE
HEPR -HARD EPR
HFC -HALOGEN FREE CABLE
HMWPE -HIGH MOLECULAR WEIGHT POLETHYLENE
HOFR -HEAT & OIL RESISTING AND FLAME RETARDANT
HO5RN-F -H= EEC HARMONISED STANDARDS
HO7RN-F -R= RUBBER INSULATION
N= SHEATHING MATERIAL (POLYCHLOROPRENE)
05= RATED VOLTAGE 300/500V
07= RATED VOLTAGE 450-750 V
HR -HEAT RETARDANT
HV -HIGH VOLTAGE
I/OAM -INDIVIDUAL & OVERALL ALUMINIUM - MYLAR SCREEN
IEC -INTERNATIONAL ELECTROTECHNICAL COMMISSION
IEE -INSTITUTION OF ELECTRICAL ENGINEERS (UK)
IEEE -INSTITUTION OF ELECTRICAL ENGINEERS (USA)
ICEA -INSULATED POWER CABLE ENGINEERS' ASSOCIATION (USA)
IRR -ISOPRENE ISOBUTYLENE (BUTYL) RUBBER
LDPE -LOW DENSITY POLYETHYLENE
LHC -LOW HALOGEN CABLE
LV -LOW VOLTAGE
MCM -THOUSAND CIRCULAR MILS
MI -MINERAL INSULATED
MICC -MINERAL INSULATED CALENDER CABLE
MV -MEDIUM VOLTAGE
NBR -ACRYLONITRILE BUTADIENE COPOLYMER RUBBER
NR -NATURAL RUBBER
NiR -NITRILE RUBBER
OAM -OVERALL ALUMINIUM - MYLAR SCREEN
OF -OIL-FILLED
OFR -OIL RESISTING AND FLAME RETARDANT
OPGW -OPTICAL FIBRE GROUND WIRE
PC -POLYCARBONATE
PCP -POLYCHLOROPRENE RUBBER
PE -POLYETHYLENE
PETP -POLYETHYLENE TEREPHTHALATE
PIAS -PAPER INSULATED ALUMINIUM SHEATHED
PILC -PAPER INSULATED LEAD SHEATHED
PME -PROTECTIVE MULTI-RIPPLE EARTHED
PP -POLYPROPYLENE
PPL -POLYPROPYLENE PAPER LAMINATE
PTFE -POLYTETRAFLUOROETHYLENE
PVA -POLYVINYL ACETATE
PVC -POLYVINYL CHLORIDE
PWA -PLIABLE WIRE ARMOUR
RNN -RUBBER/NEOPRENE/NEOPRENE
RP -REDUCED FLAME PROPAGATION
RPS -REDUCED FLAME PROPAGATION SHEATH
SAC -SOLID ALUMINIUM CONDUCTOR
SBR -STYRENE BUTADIENE RUBBER
SFC -SLOW FUME CABLE
SL -SEPARATELY LEAD SHEATHED
SNE -SEPARATE NEUTRAL AND EARTH
SR -SILICONE RUBBER
STA -STEEL TAPE ARMOUR
SWA -STEEL WIRE ARMOUR
SWC -SURFACE WIRING CABLE
TPR -THERMOPLASTIC RUBBER
TRS -TOUGH RUBBER SHEATH
UD -UNDERGROUND DISTRIBUTION
UHV -ULTRA HIGH VOLTAGE
VR -VULCANISED RUBBER
XLPE -CROSS LINKED POLYETHYLENE


Một số từ viết tắt thường sử dụng:

OC : (Over Current), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ quá dòng
UC : (Under Current), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ thiếu dòng điện
EF : (Earth Fault), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ chạm đất
EL : (Earth Leakage), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ dòng rò (dùng ZCT)
PL,PF : (Phase Loss, Phase Failure), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ mất pha
PR,PS : (Phase Reversal, Phase Sequence), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ thứ tự pha (đảo pha)
OV : (Over Voltage), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ quá điện áp
UV : (Under Voltage), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ thiếu điện áp (thấp áp)
UBV : (UnBalance Voltage) chỉ các relay có chức năng bảo vệ mất cân bằng áp
UBC : (UnBalance Current) chỉ các relay có chức năng bảo vệ mất cân bằng dòng điện
OSC : (OSCilloscope) Máy hiện sóng, dao động ký
FG : (Function Generator) Máy phát sóng
PWS : (Power Supply) bộ nguồn, nguồn cung cấp
DC : (Direct Current) dòng điện một chiều
AC : (Alternating Current) dòng điện xoay chiều

MCT (measuring current transformer) (biến dòng đo lường) dùng cho chỉ báo và đo đếm điện năng.
PCT (protection current transformer) (biến dòng bảo vệ ) dùng cho relay bảo vệ quá dòng, bảo vệ chạm đất
ZCT (zero phase current transformer) (biến dòng thứ tự không) dùng cho relay bảo vệ dòng rò.



Được sửa bởi duyminh ngày Thu Jun 16, 2011 11:51 am; sửa lần 5.

_________________
Website: ([You must be registered and logged in to see this link.]
Forum: (http://forum.phamduyminh.com)
(http://diendan.phamduyminh.com)

Let's share to be shared.
Hãy chia sẻ để được sẻ chia.

PostReply to see hidden links.
avatar
duyminh

Tổng số bài gửi : 2887
Points : 5567
Reputation : 83
Join date : 12/09/2008
Age : 36
Đến từ : http://diendan.phamduyminh.com

Xem lý lịch thành viên http://www.phamduyminh.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Bài gửi  duyminh on Mon Sep 15, 2008 2:27 pm





Một số chữ viết tắt trong hệ thống điện - điện tử ô tô

A Amps, amperage amperes or C or I
AC Alternating Current
C Current or Amps or Intensity
C° Celsius
DC Direct Current

DPDT Double Pole, Double Throw
E Volts or V or electromotive force or U
EMF Electromotive Force or volts or
V or E
F Farads
F° Fahrenheit
Hz Hertz
I Intensity or current flow or A or C
k Kilo or one thousand
LED Light Emitting Diode
M Mega or one Million
m Milli or one thousandth
NC Normally Closed
NO Normally Open
NPN Negative, Positive, Negative
Orbit Shell
P Power or watts
PNP Positive, Negative, Positive
PTC Positive Thermal Coefficient
R Resistance, or ohms, or 
Shell Orbit
SPDT Single Pole, Double Throw
SPST Single Pole, Single Throw
U Units is voltage
V Volts, or voltage or electromotive force or U
W Watts
µ micro or one millionth
 Omega, or ohms, or R










Hình ảnh mô phỏng:


Được sửa bởi duyminh ngày Thu Jun 16, 2011 11:53 am; sửa lần 4.

_________________
Website: ([You must be registered and logged in to see this link.]
Forum: (http://forum.phamduyminh.com)
(http://diendan.phamduyminh.com)

Let's share to be shared.
Hãy chia sẻ để được sẻ chia.

PostReply to see hidden links.
avatar
duyminh

Tổng số bài gửi : 2887
Points : 5567
Reputation : 83
Join date : 12/09/2008
Age : 36
Đến từ : http://diendan.phamduyminh.com

Xem lý lịch thành viên http://www.phamduyminh.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Bài gửi  phanquocviet on Wed Aug 19, 2009 12:34 pm

thanks

@:
Bộ tắt/mở thiết bị điện 4 kênh vô tuyến:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

Bộ hẹn giờ điện tử tắt/mở thiết bị tự động thông minh tiết kiệm điện:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

Thiết bị báo động hồng ngoại Model HT1A:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

Camera ngụy trang móc khóa quay phim, chụp ảnh, ghi âm 2 Mega pixel:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

Bộ mở rộng tầm điều khiển remote Tivi, đầu máy, DVR Camera...chuyên dùng cho phòng Karaoke:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

Cân điện tử bỏ túi dạng móc treo. Cân từ 50g...40KG. Hữu ích cho mọi người:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

Camera chống trộm Mini DVCam tự động ghi hình khi có tiếng động, vừa là WebCam 2.0 MegaPixel:
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

phanquocviet

Tổng số bài gửi : 33
Points : 43
Reputation : 10
Join date : 19/08/2009

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

fgf

Bài gửi  nalexminhthanh on Thu Oct 01, 2009 7:54 pm

thanhk

nalexminhthanh

Tổng số bài gửi : 16
Points : 20
Reputation : 4
Join date : 28/09/2009

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Bài gửi  chung vinh on Mon Dec 21, 2009 7:44 pm

thank

chung vinh

Tổng số bài gửi : 18
Points : 29
Reputation : 10
Join date : 21/12/2009

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Bài gửi  tanbqtb03 on Thu Jun 24, 2010 1:31 pm

thanks

tanbqtb03

Tổng số bài gửi : 19
Points : 31
Reputation : 12
Join date : 23/06/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS

Bài gửi  Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết