Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Liên kết
DuyMinh Software
Nem Quang Tien
Music
Keywords

toan  lieu  cong  HUONG  LOGO  tinh  catv  dong  Thiết  phim  trong  giao  trinh  THONG  giai  cach  DUNG  bien  quan  phan  thiet  nuoc  nhan  dien  hoang  font  


VPN Sever, Firewall, Load Balancing DrayTek Vigor2920FVn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

VPN Sever, Firewall, Load Balancing DrayTek Vigor2920FVn

Bài gửi  duyminh on Wed Jan 29, 2014 1:20 am



VPN Sever, Firewall, Load Balancing DrayTek Vigor2920FVn

Chi tiết:
- Enterprise Level Unified Security Firewall - Router chuyên nghiệp cho GAME
- VPN Loadbalancing: Tăng gấp đôi băng thông cho VPN.
- Dual-WAN: Outbound Policy-Based Load-Balance, BoD (Bandwidth on Demand), WAN Connection Fail-over.
- 2 port WAN, 4 port Gigabit LAN, Layer 3 Multi-Subnet (4 lớp mạng khác nhau).
- Máy chủ VPN với 32 kênh VPN (30Mbps), Easy connect for Branch-to-office, Teleworker-to-Office
- Web content filter power by CommTouch (option)
- Tên miền động DNS; multi-NAT; DHCP Server, DNS cache và proxy.
- Session & Bandwidth Management: Class-based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic categories. Internet Access Control/Retriction, Limit Access.
- Firewall security: Object-Oriented, Policy-based IP Filter, DoS, DDoS Prevention, CSM (Content Security Management), Bind IP (DHCP) to Mac … Real-time email/Syslog alert when Attack is detected. Secure remote management, SNMP Agent with MIB-II.
- Smart monitor (30pc): Xem nội dung mail, chat, web…của từng user trên mạng.
- Cổng quang SFP trực tiếp, 1 hoặc 2 sợi quang.
- Cổng VoIP, 2 cổng FXS kết nối với 2 điện thoại bàn hoặc tổng đài, gọi và Fax miễn phí giữa các văn phòng, hoặc gọi quốc tế giá rẻ. Mỗi port VoIP đăng ký đồng thời với 6 SIP Server.
- Wifi 802.11N tốc độ 300Mbps, 4 SSIS độc lập, hỗ trợ IPTV không dây, xem IPTV trên PC qua Wifi.
Đặc tính kỹ thuật của Vigor2920FVn
Giao diện
LAN
4-cổng RJ45 10/100/1000 Base-TX
WAN
1-SFP quang 100Mbps, Single hoặc Dual fiber, với đầu nối SC cho Single và LC cho Dual Fiber.
1-Cổng RJ45 10/100/1000 Base-T
1-cổng USB 2.0(cho máy in hoặc USB 3.5G Modem)
1 nút Factory Reset
3- anten wireless
2 port FXS, RJ11
1 nút wireless on/off/WPS
Đèn LED trạng thái
ACT
WLAN
DoS
USB
WAN1
WAN2
Phone1
Phone2
CSM
Link
Data
Tính năng USB
Kết nối đến máy in (Printer Server), USB Disk (FTP Server),
Modem HSDPA 3G (Loadbalance hoặc dự phòng)
WAN protocol
PPPoE/ DHCP Client/ PPTP/ Static IP/ L2TP/BPA
WAN 802.1q
VLAN 802.1q trên WAN Port, 8 VLAN ID Groups cho 2 WAN
Hỗ trợ
IEEE 802.3 10Base-T
IEEE 802.3u 100Base-TX/FX
IEEE 802.1p Priority
IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)
IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)
NAT
RIP2
Wireless
Wireless chuẩn IEEE802.11 b/g/n
Hỗ trợ 4 SSID đồng thời cho máy tính.
Điều khiển việc truy cập Wireless Client dựa trên SSID
Cô lập giữa các máy tính trong cùng một SSID
Cô lập giữa các máy tính Wireless với remote dial-in và LAN to LAN VPN
Cô lập các máy tính wireless với mạng LAN
Điều khiển tốc độ Up/Down của wireless trên từng SSID
Thể hiện danh sách Wireless Client.
Mã hóa 64/128-bit WEP/WPA/WPA2
802.1x chứng thực Radius server.
Hỗ trợ lọc MAC address trên từng SSID.
Ẩn SSID
Cho phép Wireless Client tự động kết nối đến Access Point (WPS)
WDS: Bidge mode/ Repeater mode/ AP mode đồng thời.
AP Discovery.
Lập lịch tắt bật wireless.
WMM (Wi-Fi Multimedia) cho phép các dịch vụ như IPTV, Video conference …kết nối thông qua Wireless
VoIP
2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX
Giao thức : SIPv2 (RFC-3261) / RTP / RTCP
Mỗi port VoIP sử dụng được tới 12 SIP server nhà cung cấp dịch vụ VoIP
Lọc tiếng dội đường dây G.168
Automatic Gain Control
Cung cấp SRTP/ZRTP cho bảo mật cuộc gọi
Bộ đệm (180ms)
Đặc tính CODEC: G.711 A/µ Law, G.723.1, G.726, G.729 A / B, VAD / CNG, iLBC
Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress
In Band
Out Band (RFC-2833)
SIP Info
Dịch vụ bổ sung: Giữ/nhận cuộc gọi, Đợi cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời), DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi, MWI (Message Waiting Indicator) (RFC-3842), Hotline
Dial Plan: Phone Book, Digit Map
Tính năng VPN
VPN Pass-through
VPN server: Hỗ trợ 2 kênh. Kết nối: Teleworker-to-LAN, LAN-to-LAN. Giao thức: PPTP/ L2TP/ IPSec/ L2TP over IPSec. DHCP over IPSec, GRE over IPSec. Mã hóa AES, AES, MPPE. Mã hóa cứng: DES/ 3DES (56/128 bits)
Xác thực: MD5. SHA-1; Xác thực IKE: Pre-shared Key
X.509 chứng thực thông qua CA, NAT-Traversal (NAT-T). Dead Peer Detection (DPD). Cho phép Netbios, Multicast đi qua VPN. Cho phép gán IP tĩnh cho Client khi kết nối Teleworker-to-LAN. VPN Backup cho kết nối LAN to LAN
Tính năng mạng
Throughput WAN1/WAN2 là 95/150Mbps downstream/upstream
Support NAT-T, Multi-NAT, Auto NAT Loopback, DMZ, Port Redirection, Open Ports, Pass-through (VPN, VoIP, NetMeeting, MSN Messenger, ICQ, Quake, …ect)
Hỗ trợ 8 IP Alias / NAT Pool trên mỗi WAN
Hỗ trợ cùng lúc IP for Route/ IP for NAT trên cổng LAN
Hỗ trợ Triple Play, VLAN Tag/Untag. Cùng lúc truy cập được các dịch vụ IPTV, Data, VoIP trên cùng 1 đường truyền.
Bridge các dịch vụ từ Internet hay VLAN từ WAN xuống port LAN
SIP ALG (hỗ trợ các thiết bị VoIP nằm sau NAT)
Dynamic DNS (tích hợp 13 nhà cung cấp DDNS)
IP routing: RIP2, and static routing
RFC2684 (RFC1483) Routed
PPPoE client
DHCP client, server & relay (RFC2131)
DNS cache and proxy
Multihoming (IP Aliasing)
Dynamic DNS
SNTP client
Lập lịch (scheduling)
RADIUS client
UpnP
Bind IP to MAC Address
IP Multicast IGMP proxy/snooping
Wake-On-Lan, khởi động máy tính từ xa qua mạng Internet
MAC Aging (giới hạn thời gian lưu giữ MAC address trong Cache)
Thêm/ xóa MAC address trong ARP Table
IP ARP Accept (chấp nhận MAC address không hợp lệ trong chế độ Static or DHCP on WAN)
Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)
Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)
Port Sniff trên LAN Port
Giới hạn số lượng MAC Address được học trong NAT mode
Tự động phát hiện những thiết bị bên ngoài kết nối đến.
Quản lý băng thông
Người dùng có thể định nghĩa lưu lượng theo từng dịch vụ (Class-base bandwidth guarantee)
Rule-based classification (IP/Port/DiffServ Code Point) 4 cấp độ ưu tiên cho cả 2 chiều (Inbound / outbound)
Mượn băng thông của các dịch vụ khác (Bandwidth borrowed).
Giới hạn băng thông và Session cho từng IP trong mạng
DiffServ Code Point Classifying
IEEE 802.1p prioritization
Show session/ Data Flow Monitor (giúp admin xác định máy tính bị nhiễm virus, hay những lý do khác làm mạng hoạt động chậm, treo)
Hardware Acceleration (tăng tốc phần cứng)
Tường lửa
CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application.IM Blocking: MSN/ YahooIM/ AIM/ ICQ/ QQ/ iChat/ Jabber/ Google Talk/GoogleChat/WebIM. VoIP: Skype/SIP/Gizmo. P2P blocking: SoulSeek / eDonkey / FastTrack / OpenFT / Gnutella / OpenNap / BitTorrent / Winny
RIP blocking Stateful Packet Inspection
Policy-Based IP Packet Filter
IP Address Anti-Spoofing
IP Address Anti-Spoofing
DoS/ DDoS Protection User-configurable IP packet filtering.
URL filtering
Time Scheduler (parental control)
DMZ/IP
VPN pass-through
User Management: quản lý việc truy nhập internet của người dùng
Lọc nội dung
Khóa URL với dãy loại trừ, Black List/White List
Khóa theo từ khóa
Java / ActiveX/ Cookies/Zip/EX E Blocking
Khóa các file thực thi/ file nén/ file Multimedia
Lập thời gian khóa
Lọc Web với CSM
Quản lý
Giao diện cấu hình (HTTP / HTTPS / SSH); giao diện dòng lệnh (Telnet); giới hạn truy cập (Access Controll List); Sao lưu và phục hồi từ file cấu hình, tích hợp tính năng chuẩn đoán; Cập nhật Firmware thông qua FTP; cấu hình nhanh; ghi log thông qua phần mềm Syslog; quản lý SNMP MIB-II. TR-069; TR-104; Radius Client. Login Admin và User với 2 cấp độ quản lý
Môi trường
Using 0oC ~45oC, humit 5%~95%
Store -20oC ~+85oC, humit 5%~95%
Kích thước
L22.0x W16.0 x H3.6 (cm)
Nguồn điện
AC 115V ~ 230V, DC 12 - 15V, Max: power: 10 Watt
- Sản xuất tại Taiwan.

Liên hệ:
0908 16 04 81
0934 12 10 14
0989 568 528

_________________
Website: ([You must be registered and logged in to see this link.]
Forum: (http://forum.phamduyminh.com)
(http://diendan.phamduyminh.com)

Let's share to be shared.
Hãy chia sẻ để được sẻ chia.

PostReply to see hidden links.

duyminh

Tổng số bài gửi : 2887
Points : 5567
Reputation : 83
Join date : 12/09/2008
Age : 35
Đến từ : http://diendan.phamduyminh.com

Xem lý lịch thành viên http://www.phamduyminh.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết