Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Similar topics
    Liên kết
    DuyMinh Software
    Minh Hoang HiTech
    Music
    Keywords


    ADSL2/2+ Router, VoIP Gateway DrayTek Vigor2700V

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

    ADSL2/2+ Router, VoIP Gateway DrayTek Vigor2700V

    Bài gửi  duyminh on Wed Jan 29, 2014 12:49 am



    ADSL2/2+ Router, VoIP Gateway DrayTek Vigor2700V

    Chi tiết:
    Sản phẩm thử nghiệm tháng này là một thiết bị 'tất cả trong một' - router ADSL2/2+ Vigor 2700V của Draytek, hỗ trợ Voip, VPN, tường lửa SPI, quản lý nội dung CSM/CPA... mang đến giải pháp 'trọn gói' cho văn phòng và doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ.
    Vigor2700V vẫn giữ dáng vỏ sò màu xám bạc tương tự các 'anh em' trong họ Vigor2700, chỉ khác chân đế (chân đế Vigor2700V được nâng cách mặt đất khoảng 0,5cm giúp tạo độ thông thoáng, giải nhiệt cho thiết bị). Sản phầm cung cấp các cổng: LAN 10/100Mbps(x3), điện thoại PSTN, ADSL, điện thoại bàn (x2); và có sẵn công tắc nguồn và nút reset.
    Với chế độ VoIP, sản phẩm hỗ trợ 2 cổng FXS cho phép kết nối đến điện thoại bàn thông thường hoặc tổng đài PBX cho thoại/Fax. Vigor2700V hỗ trợ 6 tài khoản SIP (ITSP - Internet telephone Service Provider), do đó bạn có thể đăng ký tài khoản của nhiều ITSP khác nhau, chẳng hạn Draytel, IPtel, iFone-VNN, ring-Voiz... hiệu quả cho gia đình, doanh nghiệp liên lạc quốc tế và hạn chế phải thiết lập lại khi cần gọi sang một quốc gia khác mà tài khoản hiện hành không hỗ trợ. Tương tự như các thiết bị hỗ trợ VoIP khác, Vigor2700V hỗ trợ chức năng giữ cuộc gọi/ chuyển cuộc gọi/ tránh làm phiền; cho phép tạo danh sách cuộc gọi (phonebook)...
    Bên cạnh chức năng VoIP khá hấp dẫn, Vigor2700V còn hỗ trợ 2 kênh VPN đồng thời theo mô hình LAN-to- LAN, Remote Dial-In User với giao thức PPTP, IPSec hay L2TP với các cơ chế mã hóa và xác thực cao cấp.
    Để bảo đảm băng thông cho các dịch vụ, đặc biệt các dịch vụ đòi hỏi băng thông cao, tốc độ ổn định như VoIP và VPN, Vigor2700V hỗ trợ chức năng quản lý chất lượng dịch vụ QoS, cho phép giới hạn băng thông vào/ra (Outbound/Inbound) cho từng địa chỉ IP. Bên cạnh đó là các chức năng giới hạn băng thông (Bandwidth Limit), giới hạn băng thông (Bandwidth Limit) cũng góp phần đáng kể trong việc phân bổ băng thông sao cho hiệu quả nhất.
    Về tính năng bảo mật, Vigor2700V vẫn sử dụng tường lửa SPI (Stateful Packet Inspection), cơ chế phòng chống tấn công từ chối dịch vụ DoS/DDoS. Bên cạnh đó là chức năng quản lý nội dung web CSM (Content Security Management), lọc nội dung web CPA (Content Portal Authority) khá nổi tiếng của hãng giúp ngăn chặn những website có nội dung không mong muốn; lọc web theo từ khóa, địa chỉ URL, lọc Java applet, cookies, ActiveX, tập tin nén/ thực thi, đa phương tiện, ngăn truy cập internet theo lịch biểu ...
    Sản phẩm hỗ trợ quản lý bằng trình duyệt telnet, SNMP. Việc cài đặt kết nối cho thiết bị diễn ra rất nhanh và dễ với trình cài đặt tự động, tự phát hiện thông số VPI/VCI. Thử nghiệm cho thấy tất cả các cổng đều ở trạng thái ẩn.
    Thử nghiệm với gói cước Mega Easy (1024Kbps/512Kbps) của VDC, việc đàm thoại giữa các tài khoản Draytel ([You must be registered and logged in to see this link.] không gặp bất kỳ trở ngại nào, chất lượng thoại tốt: âm rõ ràng, không ngắt quãng. Test Lab tiếp tục thực hiện cuộc gọi đến các máy để bàn / di động của một quốc gia mà nhà cung cấp thẻ VoIP Ring-Voiz hỗ trợ cho thấy chất lượng thoại khá tốt, tương đương với điện thoại bàn truyền thống.
    Nếu có nhiều văn phòng chi nhánh, cùng sử dụng router tích hợp VoIP của hãng, quản trị mạng có thể tạo thành một mạng điện thoại nội bộ để người dùng ở các văn phòng chi nhánh gọi cho nhau miễn phí, giúp tiết giảm chi phí tiền điện thoại cho doanh nghiệp.
    Với chức năng VPN, thiết bị hỗ trô rất đa dạng mô hình kết nối. Với mô hình LAN to LAN mà Test Lab thử nghiệm trên đường truyền ADSL, việc thiết lập kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa 2 mạng rất tốt, kết nối khá ổn định.
    Với các tính năng mà DrayTek Vigor2700V hỗ trợ rất đáng giá cho các văn phòng đại diện, doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ, đặc biệt các đơn vị có nhu cầu chia sẻ dữ liệu, thoại và bảo mật thông tin.
    1. Chuẩn ADSL2/2+
    ITU-T G.992.5 ADSL2+
    ITU-T G.992.1 G.dmt
    ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis
    ANSI T1.413 Issue2
    2. VoIP
    2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX
    Giao thức: SIP, RTP / RTCP
    Mỗi port VoIP sử dụng được tới 6 SIP server nhà đăng cung cấp dịch vụ VoIP
    Lọc tiếng dội đường dây G.168
    Kiểm soát độ lợi tự động
    Bộ đệm (125ms)
    Đặc tính CODEC:
    G.711 A/µ Law
    G.723.1
    G.726
    G.729 A/B
    VAD / CNG
    Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress
    Hỗ trợ FAX bằng VoIP:
    G.711 Pass-through
    T.38 for FAX
    Dịch vụ bổ sung:
    Giữ/nhận cuộc gọi
    Đợi cuộc gọi
    Chuyển cuộc gọi
    Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)
    DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi
    3. Giao thức ATM
    RFC2516 PPPoE (PPP over Ethernet)
    RFC2684 MPoA (Multiple Protocol over AAL5)
    RFC2364 PPPoA (PPP over AAL5)
    Tính năng PPPoE pass-through từ mạng LAN
    Hỗ trợ cơ chế Brigde, quay PPPoE từ Broad band router khác
    4. Tính năng Virtual Private Network (VPN)
    VPN Server với 2 kênh đồng thời.
    LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
    Các giao thức: PPTP, IPSec , L2TP , L2TP over IPSec
    Các chuẩn mã hoá: AES, MPPE và DES / 3DES
    Khả năng chứng thực: MD5, SHA-1
    Chứng thực bằng IKE: Pre-shared Key và Digital signature (X.509)
    Tính năng DHCP thông qua IPSec
    Tính năng Dead Peer Detection (DPD)
    Tính năng VPN Pass-Through
    IPSec NAT-Traversal (NAT-T)
    5. Tính năng QoS (Quality of Service)
    Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ý muốn.
    Phân loại DiffServ Code Point
    Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound
    Vay mượn băng thông khi cần.
    Tự động dò tìm tốc độ WAN
    Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy.
    6. Chức năng Firewall
    Khoá IM yahoo và mạng ngang hàng: IM/P2P blocking
    NAT port, DMZ host, Port-redirect / Open port
    Tính năng Filtering lọc gói dữ liệu
    Phòng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection)
    Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ DoS / DDoS protection
    Ngăn chập địa chỉ IP gián điệp: IP address anti-spoofing
    Giám sát và ghi nhận lưu lượng ra/vào với phần mềm Syslog đi kèm.
    7. Chức năng Network
    Chia VLAN trên 4 cổng LAN, quản lý băng thông Up/Down cho từng port LAN
    Cấp pháp IP tự động: DHCP client / Relay / Server
    Gán IP cố định cho trước theo địa chỉ MAC card mạng.
    Tự động cập nhật miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa
    Multi-NAT, tối đa 10 port (ứng dụng thường gặp nhất: IP camera quan sát qua internet)
    Hỗ trợ IGMP proxy / Snooping • NTP client
    Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu Call scheduling
    Tính năng xác thực người dùng RADIUS client
    DNS cache / proxy
    Tính năng UPnP Server
    Giao thức Routing :
    Static routing.
    RIP V2 7.
    8. Khả năng lọc web
    Lọc web theo từ khoá URL, lập danh sách web trắng/đen (White list and Block list )
    Khoá: Java applet, cookies, Active X, cho hoặc không cho phép tải các file nén, file thực thi, file đa phương tiện
    Tích hợp sẵn dịch vụ lọc Web theo chủ đề của SurfControl - nhà lọc web USA hàng đầu thế giới
    Quản lý thời gian truy cập theo thời gian biểu.
    9. Tính năng quản lý
    Qua giao diện web (qua giao thức HTTP/ HTTPS )
    Chức năng hướng dẫn cấu hình nhanh từng bước của trình thuật sỹ.
    Qua giao diện dòng lệnh: Command Line Interface, Telnet / SSH*
    Quản lý truy cập Router: Administration access control
    Khả năng lưu trữ và phục hồi cấu hình từ file được sao lưu
    Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến …
    Cập nhật Firmware thông qua TFTP/FTP
    Giám sát mạng với phần mềm Syslog đi kèm thiết bị
    SNMP management MIB-II
    Technical Specifications of Vigor2700V ( MODULE : 2S1L )
    Hardware Interface
    ADSL
    AnnexA : 1-port ADSL2+, RJ-11 connector
    AnnexB : 1-port ADSL2+, RJ-45 connector
    LAN
    4-port 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors
    VoIP
    2 FXS, RJ-11
    ADSL Compatibility
    ADSL
    G.dmt ( G.992.1 )
    ANSI T1.413 Issue2
    ADSL2
    G.dmt.bis ( G.992.3 )
    ADSL2+ ( G.992.5 )
    READSL
    Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream
    ATM Protocol
    Multiple Protocol over AAL5 ( RFC 2684 )
    PPP over Ethernet and AAL5 ( RFC 2516,2364 )
    Up to 8 PVCs
    PPPoE pass through from LAN / WLAN
    Transparent Bridge for MPoA
    VoIP
    SIPv2 ( RFC3261 ) , RTP / RTCP
    Six SIP Registrars
    Jitter buffer ( 125 ms )
    Codec Features
    G.711 A/ µ law
    G.723.1
    G.726
    G.729 A/B
    VAD / CNG
    G.168 Line Echo-Cancellation
    FAX / Modem Support
    G.711 Pass-through
    T.38 for FAX
    Supplemental Services
    Call Hold / Retrieve
    Call transfer
    Call Forwarding ( Always, Busy, No Answer )
    DND ( Do Not Disturb )
    Hotline
    PSTN loop-through
    Firewall Features
    IM/P2P Blocking
    Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirect / Open Port
    Rule-Based IP Packet Filtering
    SPI ( Stateful Packet Inspection )
    DoS / DDoS protection
    IP address Anti-Spoofing
    Logging via syslog
    Bandwidth Management
    Guarantee bandwidth for VoIP
    Class-based bandwidth guarantee by user-defined traffic categories
    Support of four priority levels
    Support of DiffServ codepoint classifying
    Virtual Private Network
    Up to 2 VPN tunnels
    DHCP over IPSec
    Protocol
    PPTP
    IPSec
    L2TP
    L2TP over IPSec
    Encryption
    AES
    MPPE
    DES / 3DES
    Authentication
    MD5
    SHA-1
    IKE authentication
    Pre-shared key
    Digital signature ( X.509 )
    LAN to LAN and Teleworker to LAN
    Dead Peer detection
    VPN Pass-through
    Network Features
    DHCP client / relay / server
    Dynamic DNS
    SNTP client
    Call scheduling
    RADIUS client
    DNS cache / proxy
    UPnP
    Port-based VLAN
    IGMPv2 proxy / snooping
    Routing Support
    RIPv2
    Static Route
    Content Filtering
    URL key word blocking
    Java applet , cookies , Active X , compressed , executable , multimedia file blocking
    Time schedule control
    Web Content Filter
    Management
    Web-based user interface ( HTTP / HTTPS )
    Quick Start Wizard
    CLI ( Command Line Interface, Telnet / SSH* )
    Administration access control
    Configuration backup / restore
    Build-in diagnostic function
    Firmware upgrade via TFTP / FTP
    Syslog
    SNMP management MIB-II
    Temperature
    Operating : 0°C ~ 45°C
    Storage : -25°C ~ 70°C
    Humidity
    10% ~ 90% ( non-condensing )
    Max. Power
    10 Watt
    Dimension
    L220 * W160 * H36 ( mm )
    Power
    DC 12V ~ 15V
    Sản xuất tại Taiwan.

    Liên hệ:
    0908 16 04 81
    0934 12 10 14
    0989 568 528

    _________________
    Website: ([You must be registered and logged in to see this link.]
    Forum: (http://forum.phamduyminh.com)
    (http://diendan.phamduyminh.com)

    Let's share to be shared.
    Hãy chia sẻ để được sẻ chia.

    PostReply to see hidden links.
    avatar
    duyminh

    Tổng số bài gửi : 2887
    Points : 5567
    Reputation : 83
    Join date : 12/09/2008
    Age : 36
    Đến từ : http://diendan.phamduyminh.com

    Xem lý lịch thành viên http://www.phamduyminh.com

    Về Đầu Trang Go down

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

    - Similar topics

     
    Permissions in this forum:
    Bạn không có quyền trả lời bài viết